EdgeRouter cheat sheet

EdgeRouter X cheat sheet là những ghi chú nhanh về những lệnh cấu hình thường gặp của EdgeRouter để skywirex dễ dàng tra cứu.

edgerouter-x

edgerouter-x

- Cấu hình cho phép bittorent hoạt động

Theo một câu hỏi trên reddit về cấu hình cho phép kết nối bittorrent, một thành viên reddit đã trả lời rằng không cần phải mở port hoặc thêm rule trong tường lửa, Edgerouter sẽ cho phép các kết nối giao thức bittorrent hoạt động khi bạn kích hoạt giao thức UPnP (Universal Plug and Play).

UPnP và bittorent

UPnP và bittorent

UPnP (Universal Plug and Play) là một giao thức mạng giúp các thiết bị với khả năng kết nối mạng trong gia đình có khả năng nhận ra nhau và truy cập một số dịch vụ (services) nhất định của nhau. Giao thức mạng UPnP hoạt động theo cơ chế mạng ngang hàng (peer-to-peer), các thiết bị UPnP đều có quyền gửi và nhận tín hiệu điều khiển ngang nhau.

Edgerouter đã hỗ trợ giao thức UPnP2 kể từ phiên bản EdgeOS v1.5 và nó tốt hơn giao thức UPnP (ví dụ hỗ trợ thêm giao thức NAT-PMP). Do đó kích hoạt UPnP2 trên Edgerouter là giải pháp tốt hơn cho kết nối bittorrent

Để kích hoạt giao thức UPnP2, sử dụng các lệnh sau:

configure
set service upnp2 listen-on switch0
set service upnp2 nat-pmp enable
set service upnp2 wan pppoe0
commit;save;exit

Link tham khảo:

- Chặn quảng cáo

Link tham khảo:

- Sách tham khảo Ubiquiti

Link tham khảo:

- Kích hoạt và tắt kích hoạt rule đã có trong tường lửa

Để xem rule và tên rule có thể sử dụng lệnh hoặc xem trong GUI, kết quả lệnh show firewall statistics sẽ trông như sau


[email protected]:~$ show firewall statistics
--------------------------------------------------------------------------------

IPv4 Firewall "WAN_IN"  [WAN to internal]

 Active on (pppoe0,IN)

rule  packets     bytes       action  description
----  -------     -----       ------  -----------
10    6858766     9328623150  ACCEPT  Allow established/related
20    0           0           DROP    Drop invalid state
10000 0           0           DROP    DEFAULT ACTION

--------------------------------------------------------------------------------

IPv4 Firewall "WAN_LOCAL"  [WAN to router]

 Active on (pppoe0,LOCAL)

rule  packets     bytes       action  description
----  -------     -----       ------  -----------
10    11683       2221812     ACCEPT  Allow established/related
20    15          748         ACCEPT  ERX-SSH
30    <disabled>  <disabled>  ACCEPT  ERX-GUI
40    420         28245       DROP    Drop invalid state
10000 9566        969576      DROP    DEFAULT ACTION

Kích hoạt (enable) rule 30 trong WAN_LOCAL đang bị vô hiệu hóa (disable)

configure
delete firewall name WAN_LOCAL rule 30 disable
commit; save; exit

Tắt kích hoạt rule 30 trong WAN_LOCAL

configure
set firewall name WAN_LOCAL rule 30 disable
commit;save;exit

Link tham khảo:

- Thay đổi MTU và TCP MSS thích hợp cho PPPoE

Link tham khảo:

- Thay đổi WAN DNS

configure
delete service dns forwarding name-server
delete service dns forwarding system  //lệnh này sẽ xảy ra lỗi nếu thông số chưa được thiết lập; vẫn OK 
set service dns forwarding name-server 8.8.8.8
set service dns forwarding name-server 8.8.4.4
commit; save;exit

Link tham khảo:

- Port forward

Ví dụ bên dưới thực hiện port forward cho phép ứng dụng transmission có thể truy cập bên ngoài LAN đến địa chỉ LAN IP 10.0.0.2 qua cổng 9091

configure
set port-forward rule 7 description transmission
set port-forward rule 7 forward-to address 10.0.0.2
set port-forward rule 7 forward-to port 9091
set port-forward rule 7 original-port 9091
set port-forward rule 7 protocol tcp_udp
commit; save;exit